Baccarat

SỐ LIỆU COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Ca nhiễm mới hôm nay

+13.993

Ca nhiễm mới hôm qua

14.483

Tổng ca nhiễm

1.289.511

Số mũi đã tiêm toàn quốc

127.451.185

Số mũi tiêm hôm qua

506.333

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 02:55 05/12/2021)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm nay
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm nay
Tổng +13.993 1.289.511 26.008 203
1 TP.HCM +1.636 476.818 18.191 +75
2 Hà Nội +455 12.692 68 0
3 Cần Thơ +998 21.770 292 +15
4 Tây Ninh +787 31.454 299 0
5 Bến Tre +762 10.051 89 0
6 Bình Thuận +626 19.278 148 +4
7 Đồng Tháp +624 24.418 342 +5
8 Bà Rịa - Vũng Tàu +620 18.132 65 +2
9 Cà Mau +568 11.058 49 0
10 Bạc Liêu +565 15.704 142 +5
11 Bình Phước +562 9.730 21 +1
12 Vĩnh Long +552 13.631 116 +5
13 Kiên Giang +498 21.854 268 +7
14 Khánh Hòa +467 15.056 119 +3
15 Đồng Nai +433 89.106 825 +13
16 Thừa Thiên Huế +335 4.890 11 0
17 Bình Dương +319 283.961 2.765 +18
18 An Giang +319 23.917 441 +20
19 Trà Vinh +301 8.992 41 +2
20 Hậu Giang +288 6.320 16 +2
21 Tiền Giang +209 25.157 588 +10
22 Bình Định +203 5.056 22 0
23 Gia Lai +180 3.595 10 0
24 Hà Giang +140 4.722 6 0
25 Bắc Ninh +119 5.208 14 0
26 Đắk Nông +116 2.865 9 0
27 Đà Nẵng +104 6.426 74 0
28 Thanh Hóa +103 2.814 10 0
29 Long An +91 38.534 641 +7
30 Thái Nguyên +82 702 0 0
31 Hải Phòng +81 996 0 0
32 Ninh Thuận +76 4.166 45 0
33 Hưng Yên +65 967 2 0
34 Nghệ An +61 4.856 27 0
35 Quảng Nam +59 3.135 5 0
36 Hải Dương +55 1.053 1 0
37 Phú Yên +52 3.876 34 0
38 Phú Thọ +49 2.071 1 0
39 Vĩnh Phúc +44 1.347 3 0
40 Đắk Lắk +42 8.284 35 +1
41 Quảng Ngãi +41 2.944 13 +2
42 Yên Bái +40 183 0 0
43 Nam Định +39 1.698 1 0
44 Quảng Trị +34 1.064 2 0
45 Thái Bình +27 1.376 0 0
46 Tuyên Quang +25 641 0 0
47 Quảng Bình +25 2.618 6 0
48 Hà Tĩnh +21 1.192 5 0
49 Bắc Giang +20 7.033 15 0
50 Hòa Bình +20 529 1 0
51 Quảng Ninh +20 775 1 +1
52 Lào Cai +11 218 0 0
53 Cao Bằng +8 190 0 0
54 Hà Nam +8 1.495 0 0
55 Ninh Bình +6 250 0 0
56 Sơn La +1 374 0 0
57 Bắc Kạn +1 26 0 0
58 Điện Biên 0 471 0 0
59 Lâm Đồng 0 3.167 9 0
60 Sóc Trăng 0 17.621 118 +5
61 Kon Tum 0 433 0 0
62 Lai Châu 0 36 0 0
63 Lạng Sơn 0 515 2 0

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 02:54 05/12/2021

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 02:55 05/12/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 12.0M
12.2M
6.65M (107.41%)
5.58M (90.07%)
101.27%
2 Hồ Chí Minh 14.4M
14.8M
8.01M (111.25%)
6.78M (94.09%)
102.61%
3 Bình Dương 4.71M
4.22M
2.44M (102.56%)
1.77M (74.71%)
89.55%
4 Đồng Nai 4.94M
5.05M
2.80M (117.74%)
2.24M (94.15%)
102.20%
5 Long An 2.93M
3.04M
1.62M (119.57%)
1.41M (104.05%)
103.59%
6 Cà Mau 1.61M
1.72M
861.6k (100.48%)
867.5k (101.17%)
106.80%
7 Hậu Giang 1.19M
1.14M
603.7k (112.61%)
539.1k (100.56%)
96.03%
8 Điện Biên 594.3k
693.3k
356.7k (106.11%)
336.5k (100.09%)
116.65%
9 Khánh Hòa 1.88M
1.94M
1.04M (116.10%)
899.1k (99.72%)
103.14%
10 Lâm Đồng 1.89M
1.96M
1.07M (119.33%)
893.3k (99.13%)
103.93%
11 Hải Phòng 2.70M
3.28M
1.78M (112.71%)
1.50M (95.42%)
121.39%
12 Vĩnh Long 1.67M
1.57M
845.7k (109.97%)
732.0k (95.19%)
94.21%
13 Đà Nẵng 1.72M
1.78M
953.9k (107.79%)
834.6k (94.30%)
103.94%
14 Bà Rịa - Vũng Tàu 1.97M
1.88M
1.06M (119.08%)
826.2k (92.71%)
95.53%
15 Quảng Ninh 2.07M
2.00M
1.09M (107.65%)
916.7k (90.46%)
96.61%
16 Cần Thơ 2.25M
1.85M
1.00M (107.16%)
848.7k (90.13%)
82.45%
17 Hà Nam 1.17M
1.18M
639.9k (104.53%)
545.2k (89.06%)
101.08%
18 Lạng Sơn 1.09M
1.03M
545.7k (97.76%)
489.6k (87.71%)
94.66%
19 Đắk Nông 784.3k
777.1k
428.1k (105.76%)
348.9k (86.19%)
99.09%
20 An Giang 3.04M
2.72M
1.48M (101.94%)
1.23M (84.73%)
89.42%
21 Ninh Thuận 892.6k
836.4k
476.5k (111.26%)
359.8k (84.01%)
93.70%
22 Bắc Ninh 1.81M
2.02M
1.20M (122.13%)
819.3k (83.16%)
111.57%
23 Lai Châu 494.4k
525.8k
296.5k (104.93%)
229.3k (81.15%)
106.35%
24 Tây Ninh 1.99M
1.72M
942.1k (96.37%)
782.5k (80.05%)
86.35%
25 Sóc Trăng 2.05M
1.58M
915.7k (106.32%)
673.9k (78.24%)
77.31%
26 Tiền Giang 2.87M
2.60M
1.44M (97.11%)
1.15M (77.59%)
90.46%
27 Vĩnh Phúc 1.40M
1.40M
799.2k (101.18%)
610.5k (77.29%)
100.01%
28 Lào Cai 892.6k
906.8k
507.4k (97.96%)
399.3k (77.09%)
101.59%
29 Bến Tre 1.80M
1.82M
1.06M (108.73%)
753.8k (76.87%)
100.89%
30 Bình Phước 1.46M
1.41M
838.5k (110.54%)
575.4k (75.86%)
96.22%
31 Phú Yên 1.10M
1.07M
609.5k (98.89%)
467.1k (75.80%)
97.09%
32 Bình Thuận 1.70M
1.53M
909.2k (105.05%)
629.2k (72.70%)
90.40%
33 Bạc Liêu 1.21M
1.13M
645.7k (95.62%)
487.7k (72.23%)
93.58%
34 Nghệ An 3.86M
3.43M
2.02M (103.28%)
1.41M (72.01%)
88.90%
35 Kiên Giang 2.93M
2.17M
1.28M (102.56%)
898.3k (71.96%)
74.31%
36 Quảng Trị 813.0k
762.7k
437.4k (94.39%)
325.2k (70.18%)
93.81%
37 Yên Bái 1.00M
962.6k
494.5k (73.77%)
468.0k (69.82%)
95.56%
38 Phú Thọ 1.69M
1.70M
1.00M (97.45%)
699.8k (67.98%)
100.52%
39 Ninh Bình 1.21M
1.08M
619.2k (89.05%)
469.3k (67.50%)
89.91%
40 Đồng Tháp 2.63M
1.96M
1.17M (99.43%)
791.2k (66.98%)
74.59%
41 Quảng Ngãi 1.56M
1.38M
797.5k (90.27%)
589.9k (66.78%)
88.79%
42 Kon Tum 597.8k
583.8k
349.0k (93.72%)
234.7k (63.04%)
97.67%
43 Bắc Giang 2.15M
2.15M
1.36M (107.35%)
797.5k (62.92%)
100.34%
44 Thừa Thiên Huế 1.56M
1.33M
833.6k (103.56%)
505.4k (62.78%)
85.30%
45 Hưng Yên 1.64M
1.52M
898.6k (90.56%)
621.6k (62.64%)
92.38%
46 Hải Dương 1.97M
2.07M
1.22M (89.73%)
848.0k (62.01%)
105.18%
47 Quảng Bình 943.7k
914.0k
539.5k (88.17%)
374.5k (61.20%)
96.86%
48 Cao Bằng 527.0k
545.4k
327.2k (88.69%)
218.2k (59.14%)
103.48%
49 Hoà Bình 1.01M
946.8k
553.8k (81.44%)
393.0k (57.80%)
93.65%
50 Trà Vinh 1.29M
1.25M
827.3k (112.59%)
423.4k (57.63%)
96.59%
51 Bắc Kạn 331.4k
323.7k
197.3k (88.76%)
126.3k (56.81%)
97.67%
52 Bình Định 1.90M
1.55M
943.4k (84.93%)
613.6k (55.25%)
81.85%
53 Đắk Lắk 2.04M
2.02M
1.28M (94.35%)
735.0k (53.96%)
98.95%
54 Hà Giang 1.09M
802.1k
496.9k (83.84%)
305.1k (51.48%)
73.34%
55 Hà Tĩnh 1.18M
1.24M
804.1k (90.08%)
441.7k (49.48%)
105.13%
56 Thái Nguyên 1.22M
1.25M
794.0k (84.60%)
463.5k (49.38%)
102.70%
57 Nam Định 1.64M
1.68M
1.11M (87.38%)
575.2k (45.20%)
102.33%
58 Gia Lai 1.74M
1.27M
843.2k (88.14%)
431.5k (45.12%)
72.89%
59 Thái Bình 1.84M
1.73M
1.17M (85.58%)
564.1k (41.09%)
94.16%
60 Tuyên Quang 860.4k
694.3k
479.5k (89.50%)
214.8k (40.11%)
80.70%
61 Quảng Nam 2.14M
1.47M
1.01M (81.15%)
458.9k (36.70%)
68.55%
62 Sơn La 1.14M
967.4k
688.7k (86.89%)
278.6k (35.16%)
84.33%
63 Thanh Hóa 3.76M
2.97M
2.24M (86.32%)
728.2k (27.95%)
79.18%

Biểu đồ cập nhật tình hình dịch Covid-19 tại Việt Nam trong nước từ 27/04/2021

Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 02:54 05/12/2021

SỐ LIỆU COVID-19 TRÊN THẾ GIỚI

Nguồn: WorldoMeter - Cập nhật lúc 02:55 05/12/2021. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 02:54 05/12/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ mũi 2 /
dân số
Việt Nam 127.4M 72.8M 53.5M 54.67%
Thế giới 8.14B 4.32B 3.47B 44.12%
Châu Á 5.52B 2.95B 2.32B 49.68%
Trung Quốc 2.53B 0 0 0.00%
Ấn Độ 1.26B 796.2M 465.4M 33.40%
Châu Âu 967.6M 472.1M 438.1M 58.50%
Bắc Mỹ 755.1M 388.3M 327.9M 54.97%
Liên minh Châu Âu 650.5M 317.4M 301.6M 67.45%
Nam Mỹ 599.0M 320.8M 257.6M 59.33%
Mỹ 466.3M 234.7M 196.6M 59.24%
Brazil 313.6M 164.4M 136.4M 63.76%
Africa 246.0M 155.1M 102.6M 7.48%
Indonesia 240.6M 142.0M 98.6M 35.69%
Nhật Bản 197.4M 99.8M 97.5M 77.40%
Mexico 133.2M 77.3M 65.1M 50.03%
Russia 128.9M 67.4M 57.8M 39.66%
Đức 126.6M 59.7M 57.3M 68.32%
Pakistan 124.7M 81.0M 51.1M 22.72%
Thổ Nhĩ Kỳ 120.7M 56.3M 50.6M 59.51%
Vương quốc Anh 116.9M 51.0M 46.4M 68.12%
Pháp 107.0M 52.0M 47.3M 70.01%
Iran 104.7M 57.3M 46.5M 54.71%
Bangladesh 99.8M 62.6M 37.2M 22.40%
Vương quốc Anh 98.0M 42.8M 38.9M 68.90%
Ý 97.9M 47.3M 44.1M 73.10%
Thái Lan 93.7M 48.5M 41.7M 59.66%
Philippines 90.2M 0 37.3M 33.62%
Hàn Quốc 85.8M 42.6M 41.1M 80.29%
Tây Ban Nha 77.1M 38.4M 37.6M 80.55%
Argentina 69.5M 36.9M 30.1M 66.09%
Canada 61.8M 30.7M 29.0M 76.39%
Colombia 57.8M 37.9M 24.8M 48.54%
Malaysia 53.8M 25.8M 25.4M 77.56%
Oceania 50.4M 25.8M 24.0M 55.61%
Morocco 48.8M 24.5M 22.7M 60.96%
Saudi Arabia 47.5M 24.6M 22.5M 63.74%
Ba Lan 42.4M 20.9M 20.5M 54.24%
Peru 42.1M 22.5M 18.5M 55.69%
Chile 41.3M 16.8M 16.1M 84.26%
Ai Cập 40.6M 25.9M 15.5M 14.88%
Australia 39.5M 20.0M 18.9M 73.53%
Uzbekistan 34.1M 17.6M 0 0.00%
Đài Loan 31.9M 18.2M 13.7M 57.50%
Sri Lanka 29.6M 15.9M 13.7M 63.99%
Campuchia 28.8M 14.1M 13.4M 79.16%
Cuba 28.5M 10.1M 9.25M 81.78%
Myanmar 28.1M 16.4M 11.6M 21.19%
Venezuela 26.3M 16.4M 9.85M 34.34%
Nam Phi 26.1M 17.6M 14.8M 24.68%
Ukraine 25.3M 13.6M 11.7M 26.94%
Ecuador 25.3M 13.7M 11.5M 64.30%
Hà Lan 24.6M 0 0 0.00%
United Arab Emirates 21.5M 9.80M 8.83M 88.40%
Nepal 18.3M 9.87M 8.43M 28.43%
Bỉ 17.1M 8.84M 8.70M 74.83%
Kazakhstan 16.9M 8.75M 8.14M 42.86%
Israel 16.2M 6.35M 5.77M 62.21%
Thụy Điển 16.0M 7.61M 7.17M 70.66%
Romania 14.9M 0 7.46M 39.02%
Hy Lạp 14.5M 7.09M 6.64M 64.07%
Áo 14.3M 6.38M 6.02M 66.63%
Cộng hòa Dominica 13.8M 6.88M 5.61M 51.22%
Séc 13.7M 6.69M 6.40M 59.75%
Iraq 12.2M 7.54M 4.72M 11.47%
Algeria 12.1M 6.74M 5.38M 12.06%
Thụy Sĩ 12.0M 5.85M 5.71M 65.59%
Azerbaijan 10.6M 5.09M 4.58M 44.83%
Tunisia 10.6M 6.14M 5.19M 43.50%
Mozambique 10.5M 6.57M 3.93M 12.22%
Guatemala 10.1M 6.05M 4.13M 22.66%
Nigeria 10.1M 6.52M 3.59M 1.70%
Scotland 10.0M 4.35M 3.95M 72.36%
Singapore 10.0M 5.07M 5.01M 91.91%
Đan Mạch 9.91M 4.58M 4.46M 76.78%
Angola 9.84M 6.77M 3.07M 9.05%
Ethiopia 9.76M 8.31M 1.45M 1.23%
Hong Kong 9.50M 4.76M 4.54M 60.16%
Rwanda 9.44M 5.98M 3.45M 26.01%
El Salvador 9.17M 4.42M 4.05M 62.27%
Na Uy 8.79M 4.24M 3.85M 70.45%
Bolivia 8.69M 5.10M 4.19M 35.41%
Ireland 8.33M 3.86M 3.79M 76.23%
Phần Lan 8.33M 4.29M 4.03M 72.77%
Honduras 7.96M 4.39M 0 0.00%
Serbia 7.94M 3.26M 3.13M 45.57%
Jordan 7.91M 4.15M 3.76M 36.64%
New Zealand 7.69M 3.91M 3.66M 71.60%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 52.41%
Kenya 7.41M 4.81M 2.87M 5.23%
Costa Rica 7.13M 3.88M 3.21M 62.56%
Uruguay 6.82M 2.75M 2.66M 76.33%
Zimbabwe 6.71M 3.84M 2.86M 18.98%
Kuwait 6.57M 3.30M 3.16M 73.13%
Nicaragua 6.37M 4.05M 2.32M 34.65%
Belarus 6.33M 3.61M 2.71M 28.72%
Paraguay 6.21M 3.39M 2.70M 37.45%
Oman 5.93M 3.31M 2.82M 54.14%
Lào 5.83M 3.74M 3.09M 42.00%
Xứ Wales 5.67M 2.47M 2.26M 71.54%
Panama 5.63M 3.00M 2.43M 55.55%
Tajikistan 5.57M 3.02M 2.55M 26.21%
Afghanistan 5.22M 4.39M 3.56M 8.95%
Qatar 5.00M 0 0 0.00%
Slovakia 5.00M 2.65M 2.34M 43.03%
Uganda 4.75M 3.83M 912.9k 1.94%
Mongolia 4.41M 2.26M 2.15M 64.67%
Croatia 4.20M 2.19M 1.96M 48.02%
Cote d'Ivoire 3.84M 2.66M 1.17M 4.35%
Lithuania 3.76M 1.87M 1.79M 66.56%
Lebanon 3.65M 1.94M 1.70M 25.23%
Ghana 3.49M 2.65M 842.2k 2.65%
Bulgaria 3.39M 0 1.79M 26.07%
Bắc Ireland 3.08M 1.37M 1.27M 67.27%
Palestine 3.02M 1.91M 1.36M 26.15%
Bahrain 2.96M 1.18M 1.16M 66.41%
Slovenia 2.71M 1.23M 1.15M 55.67%
Guinea 2.45M 1.65M 800.9k 5.93%
Libya 2.37M 1.71M 666.5k 9.58%
Georgia 2.22M 1.21M 1.01M 25.49%
Latvia 2.21M 1.28M 1.20M 64.51%
Albania 2.11M 1.07M 965.9k 33.62%
Kyrgyzstan 2.05M 1.13M 908.0k 13.70%
Senegal 1.91M 1.32M 924.1k 5.37%
Mauritius 1.87M 916.5k 914.9k 71.85%
Mauritania 1.75M 1.07M 684.0k 14.33%
Bắc Macedonia 1.67M 885.8k 789.9k 37.93%
Togo 1.66M 1.09M 567.8k 6.70%
Sudan 1.65M 1.15M 0 0.00%
Moldova 1.64M 0 943.6k 23.45%
Kosovo 1.62M 857.3k 764.4k 42.90%
Bosnia và Herzegovina 1.55M 833.2k 720.6k 22.08%
Estonia 1.48M 830.2k 792.6k 59.81%
Malawi 1.45M 1.17M 608.3k 3.10%
Botswana 1.43M 921.1k 508.9k 21.23%
Syria 1.42M 890.8k 739.2k 4.04%
Cyprus 1.33M 625.1k 585.0k 65.30%
Trinidad and Tobago 1.29M 647.5k 646.7k 46.08%
Fiji 1.23M 651.3k 585.7k 64.88%
Armenia 1.23M 799.4k 436.8k 14.72%
Bhutan 1.15M 589.2k 564.3k 72.36%
Jamaica 1.12M 676.7k 516.9k 17.39%
Zambia 1.11M 0 719.4k 3.80%
Timor 1.11M 646.8k 465.3k 34.63%
Tanzania 1.00M 0 965.7k 1.57%
Niger 971.6k 507.2k 464.4k 1.85%
Malta 965.8k 435.8k 432.4k 83.80%
Somalia 964.4k 589.1k 564.6k 3.45%
Cameroon 953.3k 777.3k 595.3k 2.19%
Macao 926.4k 485.5k 440.0k 66.84%
Sierra Leone 868.7k 703.2k 361.0k 4.44%
Mali 847.0k 708.9k 320.6k 1.54%
Yemen 774.9k 548.9k 361.3k 1.19%
Maldives 772.8k 395.8k 364.2k 67.00%
Brunei 754.2k 404.0k 350.2k 79.32%
Madagascar 685.4k 532.6k 484.5k 1.70%
Guyana 682.7k 402.1k 280.6k 35.51%
Namibia 674.5k 366.6k 307.8k 11.90%
Iceland 665.0k 285.7k 281.4k 81.96%
Burkina Faso 661.7k 364.5k 297.2k 1.38%
Congo 651.4k 521.7k 129.7k 2.29%
Lesotho 617.6k 581.8k 572.2k 26.51%
Bắc Cyprus 617.3k 284.3k 275.9k 72.20%
Liberia 589.6k 494.0k 456.6k 8.81%
Cape Verde 544.0k 296.9k 246.9k 43.95%
Montenegro 534.2k 276.2k 257.9k 41.08%
Comoros 523.2k 281.9k 241.3k 27.16%
Suriname 478.9k 258.3k 220.6k 37.29%
Papua New Guinea 467.1k 269.3k 197.8k 2.17%
Equatorial Guinea 446.6k 247.9k 198.6k 13.70%
Cộng hòa Trung Phi 422.4k 362.2k 321.9k 6.54%
Belize 412.0k 228.5k 195.2k 48.22%
Benin 383.5k 339.4k 297.7k 2.39%
Guinea-Bissau 368.3k 349.3k 19.0k 0.95%
New Caledonia 350.3k 181.0k 169.2k 58.74%
French Polynesia 318.7k 162.8k 155.9k 55.20%
Eswatini 306.4k 271.6k 260.7k 22.24%
Barbados 290.6k 153.6k 136.9k 47.61%
Bahamas 280.1k 151.7k 138.2k 34.84%
Gabon 277.9k 166.3k 111.6k 4.90%
Gambia 268.0k 236.8k 222.8k 8.96%
Chad 258.6k 185.7k 72.8k 0.43%
Samoa 248.7k 139.8k 108.8k 54.39%
Nam Sudan 218.1k 185.1k 133.3k 1.17%
Solomon Islands 208.0k 161.5k 46.5k 6.61%
Curacao 198.2k 102.9k 95.2k 57.81%
Cộng hòa Congo 193.4k 142.9k 56.1k 0.06%
Jersey 187.2k 79.8k 75.3k 74.54%
Haiti 184.7k 118.2k 66.8k 0.58%
Seychelles 179.4k 81.9k 77.9k 78.81%
Aruba 161.9k 83.7k 78.1k 72.91%
Isle of Man 133.1k 68.3k 64.8k 75.92%
Vanuatu 129.5k 89.4k 40.1k 12.76%
Đảo Cayman 125.7k 58.1k 56.1k 84.49%
Sao Tome and Principe 121.3k 83.2k 38.0k 17.05%
Tonga 118.1k 73.1k 45.0k 42.15%
Antigua và Barbuda 117.6k 61.4k 56.2k 56.94%
Andorra 104.5k 54.9k 49.5k 64.04%
Djibouti 104.4k 78.3k 26.0k 2.60%
Guernsey 104.1k 0 0 0.00%
Saint Lucia 101.5k 54.6k 46.8k 25.42%
Bermuda 101.3k 48.4k 47.3k 76.28%
Gibraltar 99.7k 40.9k 39.8k 118.20%
Kiribati 82.1k 59.4k 22.6k 18.68%
Đảo Faeroe 78.3k 40.2k 38.1k 77.76%
Greenland 77.8k 40.2k 37.5k 66.01%
Grenada 75.1k 40.5k 34.5k 30.61%
Turks and Caicos Islands 56.3k 29.2k 27.1k 69.17%
Dominica 55.7k 28.9k 26.8k 37.21%
Saint Vincent and the Grenadines 55.6k 31.5k 23.1k 20.84%
Saint Kitts and Nevis 52.9k 27.9k 24.9k 46.68%
Sint Maarten (Dutch part) 51.8k 26.9k 24.9k 57.39%
Liechtenstein 51.7k 25.7k 25.1k 65.78%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 58.98%
San Marino 47.8k 25.4k 22.3k 65.80%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 63.29%
British Virgin Islands 34.9k 18.2k 16.7k 54.91%
Cook Islands 24.3k 12.6k 11.7k 66.73%
Anguilla 19.9k 10.0k 9.2k 60.91%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 66.69%
Tuvalu 12.1k 6.2k 5.8k 49.34%
Wallis and Futuna 11.9k 6.0k 5.9k 53.39%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 57.93%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 50.31%
Montserrat 2.9k 1.5k 1.4k 28.45%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 71.25%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Burundi 1.7k 0 914 0.01%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Hungary 0 6.14M 5.85M 60.81%
Bồ Đào Nha 0 0 0 0.00%
Luxembourg 0 0 429.7k 67.69%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 02:54 05/12/2021

Chia sẻ thông tin này cho cộng đồng

Nguồn: http://tcdulichtphcm.vn/dich-covid-19-bung-phat-c2e1480.html

TIN DỊCH COVID-19

TIN MỚI TRONG NGÀY